Ngành và chuyên ngành xét tuyển đào tạo:
STT Mã ngành/chuyên ngành Tên ngành/chuyên ngành
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân)
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân)
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân)
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)
8 7340115 Marketing (cử nhân)
9 7340205 Công nghệ tài chính (cử nhân)
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
13 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
14 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư)
Danh sách ngành/chuyên ngành
Chỉ tiêu tuyển sinh
Phương thức xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển theo ngành
Hỗ trợ học phí
Học bổng